THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Organization
Select Field
Keyword
Procedure QT-GDĐT-02 Quy trình Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Type
Implementing agencies
Implementation order

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

  1.  

Nộp hồ sơ

Tổ chức/ cá nhân chuẩn bị bộ hồ sơ theo quy định tại mục 5.3 nộp trực tiếp tại BPMC.

Tổ chức/cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

  1.  

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ

- Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ theo quy định tại QT-UBND-06 Quy trình Giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, scan hồ sơ, nhập thông tin vào hệ thống một cửa điện tử, in Giấy biên nhận hồ sơ từ phần mềm cho tổ chức/cá nhân. Sau đó, luân chuyển hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử đến công chức chuyên môn thụ lý hồ sơ.

BPMC

½ ngày

QT-UBND-06

  1.  

Thụ lý hồ sơ

Sau khi nhận hồ sơ, công chức chuyên môn có trách nhiệm kiểm tra và thẩm định hồ sơ:

- Nếu đủ điều kiện, công chức chuyên môn phụ trách công tác Giáo dục và đào tạo dự thảo Tờ trình, trình lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt. Cập nhật thông tin thực hiện trên hệ thống một cửa điện tử. Gửi hồ sơ lên UBND quận (qua phòng Giáo dục và đào tạo) đề nghị kiểm tra thực tế.

- Nếu hồ sơ cần bổ sung, chưa hợp lệ, hoặc giải quyết quá thời gian quy định, công chức chuyên môn giải quyết theo quy trình QT-UBND-06.

Công chức chuyên môn

02 ngày

Tờ trình;

Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06)

  1.  

Kiểm tra thực tế

Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức kiểm tra trên thực tế và có ý kiến bằng văn bản gửi Ủy ban nhân dân phường nêu rõ nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập đủ hay không đủ điều kiện thành lập.

Phòng GDĐT-UBND quận

10 ngày

Biên bản kiểm tra

  1.  

Nhận kết quả từ Phòng GDĐT, dự thảo quyết định

Công chức chuyên môn nhận kết quả từ Phòng GDĐT, dự thảo Quyết định cho phép thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, hoặc Văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý cho tổ chức, cá nhân; trình lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt

Công chức chuyên môn;

01 ngày

Dự thảo quyết định

  1.  

Phê duyệt

- Lãnh đạo UBND phường xem xét, ký Quyết định cho phép thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập.

- Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo UBND

01 ngày

Mẫu số 05 (QT-UBND-06);

Quyết định

  1.  

Chuyển kết quả

- Sau khi nhận kết quả đã được lãnh đạo UBND phê duyệt, công chức chuyên môn xử lý hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin vào phần mềm một cửa, chuyển kết quả với Bộ phận một cửa để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Công chức chuyên môn

½ ngày

  1.  

Trả kết quả

- Khi tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả, Bộ phận một cửa kiểm tra, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy trình QT-UBND-06.

- Trường hợp, thời gian có kết quả sớm hơn so với thời gian hẹn trả kết quả, Bộ phận một cửa có trách nhiệm thông báo cho cá nhân đến lấy kết quả sớm.

BPMC

Giờ hành chính

Quyết định

Implementation methods

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

  1.  

Nộp Hồ sơ

Tổ chức/cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

  1.  

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ

BPMC

½ ngày

QT-UBND-06

  1.  

Thụ lý hồ sơ

Công chức chuyên môn

02 ngày

Tờ trình;

Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06)

  1.  

Kiểm tra thực tế

Phòng GDĐT-UBND quận

10 ngày

Biên bản kiểm tra

  1.  

Nhận kết quả từ Phòng GDĐT,

dự thảo quyết định

Công chức chuyên môn;

01 ngày

Dự thảo quyết định

  1.  

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND

01 ngày

Mẫu số 05 (QT-UBND-06);

Quyết định

  1.  

Chuyển kết quả

Công chức chuyên môn

½ ngày

  1.  

Trả kết quả

BPMC

Giờ hành chính

Quyết định

Documents

5.3

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Tờ trình đề nghị cho phép thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập.

01

 

 

Bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu văn bằng, chứng chỉ của giáo viên hoặc người chăm sóc trẻ em.

 

01

 

Trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục có thể thuê trường sở, cơ sở vật chất, thiết bị của Nhà nước, cơ sở giáo dục công lập không sử dụng để tổ chức hoạt động giáo dục theo quy định của pháp luật.

 

 

5.4

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ.

 

  1. PHỤ LỤC, BIỂU MẪU

Mã số

Tên biểu mẫu, phụ lục

Phụ lục 01

Cơ sở pháp lý.

Period of settlement 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ: - 05 ngày tại UBND phường; - 10 ngày tại UBND quận (Phòng GDĐT kiểm tra thực tế).
Objects implementing administrative procedures
Results of implementation of administrative procedures

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Quyết định cho phép thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập.

Fees Không
Fee
Names of application forms, declaration forms Names of application forms, declaration forms download
Requests, conditions for implementation of administrative procedures

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

1. Có giáo viên đạt trình độ chuẩn theo quy định.

2. Có phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em an toàn; diện tích phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em bảo đảm ít nhất 1,5 m2 cho một trẻ em; có chỗ chơi, có hàng rào và cổng bảo vệ an toàn cho trẻ em; những nơi có tổ chức ăn cho trẻ em phải có bếp riêng, an toàn; bảo đảm phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm. Có đủ nước sạch dùng cho sinh hoạt và đủ nước uống hàng ngày cho trẻ em.

3. Trang thiết bị đối với một nhóm trẻ độc lập:

a) Thiết bị tối thiểu cho trẻ em gồm: Chiếu hoặc thảm ngồi chơi, giường nằm, chăn, gối, màn để ngủ, dụng cụ đựng nước uống, đồ dùng, đồ chơi và giá để, giá để khăn và ca, cốc, có đủ bô đi vệ sinh và tài liệu phục vụ hoạt động chơi và chơi - tập có chủ đích;

b) Tài liệu cho người nuôi dạy trẻ em, gồm: Bộ tài liệu hướng dẫn thực hiện hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ em; sổ theo dõi trẻ; sổ theo dõi tài sản của nhóm trẻ; tài liệu dùng để phổ biến kiến thức nuôi dạy con cho cha mẹ.

4. Trang thiết bị đối với một lớp mẫu giáo độc lập:

a) Thiết bị tối thiểu cho trẻ em gồm: Bàn, ghế đúng quy cách cho trẻ em ngồi (đặc biệt đối với trẻ em 05 tuổi): một bàn và hai ghế cho hai trẻ em; một bàn, một ghế và một bảng cho giáo viên; đồ dùng, đồ chơi và giá để; bình đựng nước uống, nước sinh hoạt; tài liệu cho hoạt động chơi và học có chủ đích.

Đối với lớp bán trú: Có chiếu hoặc giường nằm, chăn, gối, màn, quạt;

b) Tài liệu cho giáo viên mẫu giáo gồm: Bộ tài liệu hướng dẫn thực hiện hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ em; sổ theo dõi trẻ em; sổ ghi chép tổ chức các hoạt động giáo dục của trẻ em trong ngày; tài liệu dùng để phổ biến kiến thức nuôi dạy con cho cha mẹ.

5. Đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ em tới trường, lớp, các cá nhân có thể tổ chức nhóm trẻ nhằm đáp ứng nhu cầu nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em của phụ huynh và phải đăng ký hoạt động với Ủy ban nhân dân cấp xã, bảo đảm các điều kiện đăng ký hoạt động như sau:

a) Số lượng trẻ em trong nhóm trẻ tối đa là 07 trẻ em;

b) Người chăm sóc trẻ em có đủ sức khỏe, đủ năng lực chịu trách nhiệm dân sự và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em theo quy định;

c) Cơ sở vật chất phải bảo đảm các điều kiện tối thiểu như sau: Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em có diện tích tối thiểu là 15 m2; bảo đảm an toàn, thoáng, mát; có đồ chơi an toàn, phù hợp lứa tuổi của trẻ em; có đủ đồ dùng và các thiết bị phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em; có đủ nước uống và nước sinh hoạt cho trẻ em hằng ngày; có phòng vệ sinh và thiết bị vệ sinh phù hợp với trẻ em; có tài liệu hướng dẫn thực hiện chăm sóc, giáo dục trẻ em.”.

Legal basis

CƠ SỞ PHÁP LÝ

TT

Tên văn bản

Hiệu lực văn bản

Ghi chú

  1.  

Luật Giáo dục.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giáo dục.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Quyết định 6547/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính, bãi bỏ lĩnh vực giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Văn bản hợp nhất Luật giáo dục Số: 04/VBHN-BGDĐT  ngày 24 tháng 12 năm 2015 của Bộ GDĐT về việc ban hành hợp nhất các thông tư quy định Điều lệ trường MN ban hành theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Thông tư 13/2015/TT-BGDĐT ngày 30  tháng 6  năm 2015 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non tư thục.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

Đang có hiệu lực