THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Organization
Select Field
Keyword
Procedure QT-ĐC-11 Quy trình Chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư sang đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. (TTLT cấp huyện)
Type
Implementing agencies
Implementation order

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

  1.  

Nộp hồ sơ

Tổ chức/ cá nhân chuẩn bị bộ hồ sơ theo quy định tại mục 5.3 nộp trực tiếp tại BPMC.

Tổ chức/cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

  1.  

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ

- Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ theo quy định tại QT-UBND-06 Quy trình Giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, scan hồ sơ, nhập thông tin vào hệ thống một cửa điện tử, in Giấy biên nhận hồ sơ từ phần mềm cho tổ chức/cá nhân. Sau đó, luân chuyển hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử đến lãnh đạo UBND phân công thụ lý hồ sơ.

BPMC

QT-UBND-06

  1.  

Phân công thụ lý

Lãnh đạo UBND sau khi tiếp nhận hồ sơ, phân công công việc cho công chức chuyên môn thụ lý, giải quyết.

Lãnh đạo UBND

½ ngày

Hồ sơ theo mục 5.3

  1.  

Thụ lý hồ sơ

Sau khi nhận hồ sơ, công chức chuyên môn có trách nhiệm kiểm tra và thẩm định hồ sơ:

- Nếu đủ điều kiện, thực hiện thông báo công khai tại trụ sở UBND phường và tổ dân phố, khu dân cư nơi có thửa đất đối với trường hợp đủ điều kiện trong thời gian 15 ngày làm việc (đối với trường hợp xin chuyển mục đích sử dụng loại đất quy định tại Điều 17 Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND thành phố Hà Nội); xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung công khai (thời gian công khai không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính);

- Đối với khu vực chưa hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính hoặc trường hợp xin chuyển mục đích một phần thửa đất thì Ủy ban nhân dân phường hướng dẫn người sử dụng đất liên hệ với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội nơi có đất để chủ trì thực hiện trích đo thửa đất hoặc kiểm tra bản trích đo địa chính thửa đất do người sử dụng đất nộp.

- Nếu hồ sơ cần bổ sung, chưa hợp lệ, hoặc giải quyết quá thời gian quy định, công chức chuyên môn giải quyết theo quy trình QT-UBND-06.

Công chức chuyên môn

05 ngày

Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06)

  1.  

Kết thúc công khai, lập tờ trình

Sau thời gian thông báo công khai nếu không có tranh chấp, khiếu kiện thì lập biên bản kết thúc công khai, lập Tờ trình, trình lãnh đạo UBND ký trình.

Công chức chuyên môn

01 ngày

Biên bản, tờ trình

  1.  

Phê duyệt

- Lãnh đạo UBND phường xem xét, ký Tờ trình.

- Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo UBND

01 ngày

Mẫu số 05 (QT-UBND-06);

Tờ trình, đơn đăng ký đã được xác nhận

  1.  

Chuyển hồ sơ lên UBND quận, Giải quyết tại UBND quận

Công chức chuyên môn chuyển hồ sơ, tờ trình lên UBND quận xin ý kiến kèm theo hồ sơ gửi UBND quận, đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Công chức chuyên môn; UBND quận

07 ngày tại UBND quận

  1.  

Trả kết quả

Lưu hồ sơ theo quy định

BPMC

Giờ hành chính

QT-UBND-06

 

Implementation methods

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

  1.  

Nộp hồ sơ

 

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

  1.  

Tiếp nhận, chuyển  hồ sơ

BPMC

QT-UBND-06

  1.  

Phân công thụ lý

Lãnh đạo UBND

½ ngày

Hồ sơ theo mục 5.3

  1.  

 

Thụ lý hồ sơ

Công chức chuyên môn

05 ngày

Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06)

  1.  

Kết thúc công khai, lập tờ trình

Công chức chuyên môn

01 ngày

Biên bản, tờ trình

  1.  

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND

01 ngày

Mẫu số 05 (QT-UBND-06);

Tờ trình, đơn đăng ký đã được xác nhận

  1.  

Chuyển hồ sơ lên UBND quận, Giải quyết tại UBND quận

Công chức chuyên môn; UBND quận

07 ngày tại UBND quận

  1.  

Lưu hồ sơ

BPMC

Giờ hành chính

Theo mục 7 quy trình

Documents

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

Giấy tờ phải nộp:

 

 

Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu số 01).

01

 

Giấy cam kết về việc lựa chọn thửa đất để xác định diện tích trong hạn mức đất ở.

01

 

Giấy tờ về quyền sử dụng đất.

 

01

Trích lục bản đồ địa chính khu đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất (Bản sao chứng thực).

 

01

Văn bản uỷ quyền nộp hồ sơ hoặc nhận kết quả (Bản gốc – nếu có).

01

 

Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (bản sao chứng thực - nếu có).

 

01

Số lượng hồ sơ

01 bộ.

 

  1. PHỤ LỤC, BIỂU MẪU

Mã số

Tên biểu mẫu, phụ lục

Phụ lục 01

Cơ sở pháp lý.

Mẫu và biểu mẫu thực hiện theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Mẫu số 01

Tải mẫu 01

Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Mẫu và biểu mẫu thực hiện theo Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính Phủ.

Mẫu số 01

Tải mẫu 01

Tờ khai lệ phí trước bạ.

Mẫu và biểu mẫu thực hiện theo thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính.

Mẫu số 01/TK-SDDPNN

Tải mẫu 01

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

Period of settlement Không quá 15 ngày làm việc (Chưa bao gồm 03 ngày làm việc xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan Thuế)
Objects implementing administrative procedures
Results of implementation of administrative procedures

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND quận.

Fees Lệ phí trích lục bản đồ địa chính, số liệu hồ sơ địa chính trong trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ (đối với khu vực có bản đồ địa chính chính quy): các phường thuộc quận, thị xã: 15.000 đồng/văn bản; khu vực khác: 7.000 đồng/văn bản
Fee .
Names of application forms, declaration forms Names of application forms, declaration forms download
Requests, conditions for implementation of administrative procedures Không.
Legal basis

CƠ SỞ PHÁP LÝ

STT

Tên văn bản

Hiệu lực văn bản

Ghi chú

  1.  

Luật Đất đai ngày 29/11/2013.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Luật xây dựng ngày 18/6/2014.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Luật Nhà ở ngày 29/11/2014.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25/11/2014.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Luật Thủ đô ngày 21/11/2012.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về thu tiền sử dụng đất.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 hướng dẫn Luật Nhà ở.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị định số 01/2017/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Thông tư số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND Thành phố Hà Nội.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị Quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Quyết định 3542/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 về việc công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi trường, UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Đang có hiệu lực