THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Organization
Select Field
Keyword
Procedure QT - DS - 01 Quy trình Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số
Type
Implementing agencies
Implementation order

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

  1.  

Nộp hồ sơ

Tổ chức/ cá nhân chuẩn bị bộ hồ sơ theo quy định tại mục 5.3 nộp tại BPMC theo quy định.

Tổ chức/cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

  1.  

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ

- Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ theo quy định tại QT-UBND-06 Quy trình Giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.

- Luân chuyển hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử đến công chức chuyên môn thụ lý hồ sơ.

BPMC

½ ngày

QT-UBND-06

  1.  

Thụ lý, thẩm định hồ sơ, xác minh tiêu chí

Sau khi nhận hồ sơ, công chức chuyên môn có trách nhiệm kiểm tra và thẩm định hồ sơ:

- Tiến hành xác minh tiêu chí, nếu hồ sơ hợp lệ công chức chuyên môn dự thảo Quyết định hỗ trợ kinh phí, trình lãnh đạo UBND phê duyệt. Đồng thời, cập nhật thông tin thực hiện trên hệ thống một cửa điện tử.

- Nếu hồ sơ cần bổ sung, chưa hợp lệ, hoặc giải quyết quá thời gian quy định, công chức chuyên môn giải quyết theo quy trình QT-UBND-06.

Công chức chuyên môn

08 ngày

Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06);

Dự thảo quyết định

  1.  

Phê duyệt

- Lãnh đạo UBND ký Quyết định hỗ trợ kinh phí.

- Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo UBND

01 ngày

Mẫu số 05 (QT-UBND-06);

Quyết định hỗ trợ kinh phí

  1.  

Chuyển kết quả

- Sau khi nhận kết quả đã được lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt, công chức phụ trách xử lý hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin vào phần mềm một cửa, chuyển kết quả với Bộ phận một cửa để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Công chức chuyên môn

½ ngày

  1.  

Trả kết quả, cấp kinh phí cho đối tượng hưởng chính sách

Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo cho công dân đến nhận kết quả và thực hiện cấp kinh phí cho đối tượng hưởng chính sách theo quy định.

Trường hợp, thời gian có kết quả sớm hơn so với thời gian hẹn trả kết quả, Bộ phận một cửa có trách nhiệm thông báo cho cá nhân đến lấy kết quả sớm.

BPMC

Giờ hành chính

Quyết định hỗ trợ kinh phí

Implementation methods

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

  1.  

Nộp hồ sơ

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ

Thụ lý, thẩm định hồ sơ, xác minh tiêu chí

Trả kết quả, lưu hồ sơ

Chuyển kết quả

Phê duyệt

 

Tổ chức/ cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

  1.  

 

BPMC/ Công chức chuyên môn

½ ngày

QT-UBND-06

  1.  

 

Công chức chuyên môn

08 ngày

Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06);

Dự thảo quyết định

  1.  

 

Lãnh đạo UBND

01 ngày

Mẫu số 05 (QT-UBND-06);

Quyết định hỗ trợ kinh phí

  1.  

 

Công chức chuyên môn

01 ngày

  1.  

 

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Quyết định hỗ trợ kinh phí;

QT-UBND-06

Documents

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

Tờ khai của đối tượng hoặc thân nhân trực tiếp của đối tượng hưởng chính sách hỗ trợ.

01

 

Bản sao có chứng thực hoặc bản chụp có kèm theo bản chính để đối chiếu các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Điều 1 của Nghị định số 39/2015/NĐ-CP:

- Giấy đăng ký kết hôn đối với đối tượng hưởng chính sách là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số;

- Kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung ương đối với trường hợp sinh con thứ ba nếu đã có hai con đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị tật hoặc mắc bệnh hiểm nghèo không mang tính di truyền.

 

01

Period of settlement 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Objects implementing administrative procedures
Results of implementation of administrative procedures Quyết định hỗ trợ kinh phí.
Fees Không.
Fee Không.
Names of application forms, declaration forms Names of application forms, declaration forms download
Requests, conditions for implementation of administrative procedures

Mã số

Tên biểu mẫu, phụ lục

Phụ lục 01

Cơ sở pháp lý.

            Mẫu và biểu mẫu trong quy trình tuân theo Thông tư số 45/2018/TT-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ Y tế.

 Mẫu số 1a

/documents/1454064/1737683/Mau+1a.doc/67798a18-462b-459f-8f11-81fad77ba64a

Tờ khai đề nghị hỗ trợ kinh phí sinh con đúng chính sách dân số (đối với đối tượng có số định danh cá nhân).

Mẫu số 1b

/documents/1454064/1737683/Mau+1b.doc/45126058-0ad6-45f8-b9e2-eb87ad06207c

Tờ khai đề nghị hỗ trợ kinh phí sinh con đúng chính sách dân số (đối với đối tượng chưa có số định danh cá nhân).

Legal basis

CƠ SỞ PHÁP LÝ

STT

Tên văn bản

Hiệu lực văn bản

Ghi chú

  1.  

Luật Bình đẳng giới 2006.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiu s khi sinh con đúng chính sách dân số.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Quyết định số 792/QĐ-BYT ngày 04 tháng 3 năm 2019 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực dân số thuộc phạm vi chức năng qun lý của BY tế.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Quyết định số 3097/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực dân số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Đang có hiệu lực

 

  1.  

Thông tư số 45/2018/TT-BYT ngày 28/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC- BLĐTBXH ngày 15/4/2016 quy định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27/4/2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số.

Đang có hiệu lực